tác động

  1. agir.
    • Lửa tác động đến kim loại
      le feu agit sur les métaux.
  2. se répercuter.
    • Tăng giá vận tải tác động đến giá hàng
      la majoration des transports se répercute sur le prix des marchandises
    • tác động qua lại
      interaction.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tác động
Bài thơ có tác động mạnh mẽ đến tình cảm của người đọc.